Please wait, loading...

 

Hệ thống tài khoản kế toán theo Thông tư 200 mới nhất - Thuế Dũng Nguyễn

Tháng Hai 24, 2021by Duntax0

Hệ thống tài khoản kế toán chính là công cụ mà tất cả kế toán phải sử dụng để phục vụ cho việc hoạch toán, định khoản của mình. Sau đây Duntax xin chia sẻ đến các bạn hệ thống tài khoản kế toán theo thông tư 200.

 

1. Tài khoản kế toán là gì?

Trong quá trình hoạt động sản xuất kinh doanh, doanh nghiệp sẽ phát sinh việc mua – bán hàng, thu – chi tiền…. Đây được gọi là các nghiệp vụ kinh tế phát sinh. Tài khoản kế toán (TKKT) là phương tiện để phản ánh các Nghiệp vụ kinh tế phát sinh này theo từng đối tượng kế toán riêng biệt.

TKKT chính là phương tiện giúp người làm kế toán thực hiện hạch toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh được nhanh hơn.

2. Hệ thống tài khoản kế toán doanh nghiệp mới nhất:

  • Thông tư 200/2014/TT-BTC quy định về hệ thống kế toán áp dụng đối với các doanh nghiệp thuộc mọi lĩnh vực, mọi thành phần kinh tế.
  • Các doanh nghiệp vừa và nhỏ cũng có thể áp dụng theo Thông tư 200 nhưng phải thông báo với cơ quan thuế và thực hiện nhất quán trong năm tài chính.
Chú ý – Theo điều 9 của TT 200:
  • Doanh nghiệp căn cứ vào hệ thống TKKT của chế độ kế toán DN, ban hành kèm Thông tư 200 để vận dụng và chi tiết hoà hệ thống TKKT phù hợp với đặc điểm sản xuất – kinh doanh. Yêu cầu quản lý của từng ngành và từng đơn vị nhưng phải phù hợp với nội dụng, kết cấu và phương pháp hạch toán của các tài khảon tổng hợp tương ứng
  • Trường hợp DN cần bổ sung TK cấp 1, cấp 2 hoặc sửa đổi về tên, ký hiệu, nội dung và phương pháp hạch toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh đặc thù thì phải có sự chấp thuận bằng văn bản của Bộ tài chính trước khi thực hiện
  • DN có thể mở thêm các TK cấp 2, cấp 3 đối với những TK không có qui định TK cấp 2, cấp 3 tại danh mục Hệ thống tài khoản kế toán doanh nghiệp quy định tại phụ lục 1 – Thông tư 200 nhằm phục vụ yêu cầu quản lý DN mà không phải đề nghị BTC chấp thuận.

 

HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP

(Ban hành kèm theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

STTSỐ HIỆU TÀI KHOẢNTÊN TÀI KHOẢN KẾ TOÁN
Cấp 1Cấp 2
   

LOẠI TÀI KHOẢN TÀI SẢN

01

111

Tiền mặt

1111

Tiền Việt Nam

1112

Ngoại tệ

1113Vàng tiền tệ
02112
Tiền gửi Ngân hàng
1121

Tiền Việt Nam

1122

Ngoại tệ

1123Vàng tiền tệ
03113
Tiền đang chuyển
1131

Tiền Việt Nam

1132

Ngoại tệ

04121
Chứng khoán kinh doanh
1211Cổ phiếu
1212Trái phiếu
1218Chứng khoán và công cụ tài chính khác
05128Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
 1281

1282

1283

1288

Tiền gửi có kỳ hạn

Trái phiếu

Cho vay

Các khoản đầu tư khác năm giữ đến ngày đáo hạn

06131Phải thu của khách hàng
07133Thuế GTGT được khấu trừ
 1331

1332

Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hóa, dịch vụ

Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ

08136Phải thu nội bộ
 1361

1362

1363

1368

Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc

Phải thu nội bộ về chênh lệch tỷ giá

Phải thu nội bộ về chi phí đi vay đủ điều kiện được vốn hoá

Phải thu nội bộ khác

09138Phải thu khác
 1381

1385

1388

Tài sản thiếu chờ xử lý

Phải thu về cổ phần hoá

Phải thu khác

10141Tạm ứng
11151Hàng mua đang đi đường
12152Nguyên liệu, vật liệu
13153Công cụ, dụng cụ
 1531

1532

1533

1534

Công cụ, dụng cụ

Bao bì luân chuyển

Đồ dùng cho thuê

Thiết bị, phụ tùng thay thế

14

154

Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang

15155

Thành phẩm

 1551

1557

Thành phẩm nhập kho

Thành phẩm bất động sản

16156

Hàng hóa

 1561

1562

1563

Giá mua hàng hoá

Chi phí thu mua hàng hoá

Hàng hoá bất động sản

17157Hàng gửi bán
18158Hàng hoá kho bảo thuế
19161Chi sự nghiệp
1611

1612

Chi sự nghiệp năm trước

Chi sự nghiệp năm nay

20171Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ
21211 Tài sản cố định hữu hình
2111

2112

2113

2114

2115

2118

Nhà cửa, vật kiến trúc

Máy móc, thiết bị

Phương tiện vận tải, truyền dẫn

Thiệt bị, dụng cụ quản lý

Cây lây năm, súc vật làm việc và cho sản phẩm

TSCĐ khác

22212Tài sản cố định thuê tài chính
2111

2112

TSCĐ hữu hình thuê tài chính

TSCĐ vô hình thuê tài chính

23213Tài sản cố định vô hình
2131

2132

2133

2134

2135

2136

2138

Quyền sử dụng đất

Quyền phát hành

Bản quyền, bằng sáng chế

Nhãn hiêu, tên thương hiệu

Chương trình phần mềm

Giấy phép và giấy phép nhượng quyền

TSCĐ vô hình khác

24214Hao mòn tài sản cố định
2141

2142

2143

2147

Hao mòn TSCĐ hữu hình

Hao mòn TSCĐ thuê tài chính

Hao mòn TSCĐ vô hình

Hao mòn bất động sản đầu tư

25217Bất động sản đầu tư
26221Đầu tư vào công ty con
27222Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết
28228Đầu tư khác
2281

2288

Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

Đầu tư khác

29229Dự phòng tổn thất tài khoản
2291

2292

2293

2294

Dự phòng giảm giác chứng khoán kinh doanh

Dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác

Dự phòng phải thu khó đòi

Dự phòng giảm giá hàng tồn kho

30241Xây dựng cơ bản dở dang
2411

2412

2413

Mua sắm TSCĐ

Xây dựng cơ bản

Sửa chữa lớn TSCĐ

31242Chi phí trả trước
32243Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
33244Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược

LOẠI TÀI SẢN NỢ PHẢI TRẢ

34331 Phải trả cho người bán
35333Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
3331

33311

33312

3332

3333

3334

3335

3336

3337

3338

33381

33382

3339

Thuế giá trị gia tăng phải nộp

Thuế GTGT đầu ra

Thuế GTGT hàng nhập khẩu

Thuế tiêu thụ đặc biệt

Thuế xuất, nhập khẩu

Thuế thu nhập doanh nghiệp

Thuế thu nhập cá nhân

Thuế tài nguyên

Thuế nhà đất, tiền thuê đất

Thuế bảo vệ môi trường và các loại thuế kahsc

Thuế bảo vệ môi trường

Các loại thuế khác

Phí, lệ phí và các khoản phí nộp khác

36334Phải trả người lao động
3341

3342

Phải trả công nhân viên

Phải trả người lao động khác

37335Chi phí phải trả
38336Phải trả nội bộ
3361

3362

3363

3368

Phải trải nội bộ về vốn kinh doanh

Phải trải nội bộ về chênh lệch tỷ giá

Phải trải nội bộ về chi phí đi vay đủ điều kiện được vốn hoá

Phải trải nội bộ khác

39337Thanh toán theo tiến độ kế hoạch hợp đồng
40338Phải trả, phải nộp khác
3381

3382

3383

3384

3385

3386

3387

3388

Tài sản thừa chờ giải quyết

Kinh phí công đoàn

Bảo hiểm xã hội

Bảo hiểm y tế

Phải trả về cổ phần hoá

Bảo hiểm thất nghiệp

Doanh thu chưa thực hiện

Phải trả, phải nộp khác

41341Vay và nợ thuê tài chính
3411

3412

Các khoản đi vay

Nợ thuê tài chính

42343Trái phiếu phát hành
3431

34311

34312

34313

3432

Trái phiếu thường

Mệnh giá

Chiếc khấu trái phiếu

Phụ trội trái phiếu

Trái phiếu chuyển đổi

43344Nhận ký quỹ, ký cược
44347Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
45352Dự phòng phải trả
3521

3522

3523

3524

Dự phòng bảo hành sản phẩm hàng hoá

Dự phòng bảo hành công trình xây dựng

Dự phòng tái cơ cấu doanh nghiệp

Dự phòng phải trả khác

46353Quỹ khen thưởng, phúc lợi
3531

3532

3533

3534

Quỹ khen thưởng

Quỹ phúc lợi

Quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ

Quỹ thưởng ban quản lý điều hành công ty

47356Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
3561

3562

Quý phát triển khoa học và công nghệ

Quý phát triển khoa học và công nghệ đã hình thành TSCĐ

48357Quỹ bình ổn giá

LOẠI TÀI KHOẢN VỐN CHỦ SỞ HỮU

49411Vốn đầu tư của chủ sở hữu
3383

3384

3385

3386

3387

3388

Vốn góp của chủ sở hữu

Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết

Cổ phiếu ưu đãi

Thặng dư vốn cổ phần

Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu

Vốn khác

50412Chênh lệch đánh giá lại tài sản
51413Chênh lệch tỷ giá hối đoái
4131

4132

Chênh lệch tỷ gía do đánh giá lại các khảon mục tiền tệ có gốc ngoại tệ

Chênh lệch tỷ giá hối đoái trong giai đoạn trước hoạt động

52414Quỹ đầu tư phát triển
53417Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp
54418Các quỹ khác thuộc vốn chủ sỡ hữu
55419Cổ phiếu quỹ
56421Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
4211

4212

Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm trước

Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm nay

57441Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản
58461Nguồn kinh phí sự nghiệp
4611

4612

Nguồn kinh phí sự nghiệp năm trước

Nguồn kinh phí sự nghiệp năm nay

59466Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ

LOẠI TÀI KHOẢN DOANH THU

60511Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
5111

5112

5113

5114

5117

5118

Doanh thu bán hàng hoá

Doanh thu bán các thành phẩm

Doanh thu cung cấp dịch vụ

Doanh thu trợ cấp, trợ giá

Doanh thu kinh doanh bất động sản đầu tư

Doanh thu khác

61515Doanh thu hoạt động tài chính
62521Các khoản giảm trừ doanh thu
5211

5212

5213

Chiết khấu thương mại

Hàng bán bị trả lại

Giảm giá hàng bán

63611Mua hàng
6111

6112

Mua nguyên liệu, vật liệu

Mua hàng hoá

64621Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp
65622Chi phí nhân công trực tiếp
66623Chi phí sử dụng máy thi công
6231

6232

6233

6234

6237

6238

Chi phí nhân vcông

Chi phí nguyên, vật liệu

Chi phí dụng cụ sản xuất

Chi phí khấu hao máy thi công

Chi phí dịch vụ mua ngoài

Chi phí bằng tiền khác

67627Chi phí sản xuất chung
6271

6272

6273

6274

6277

6278

Chi phí nhân viên phân xưởng

Chi phí nguyên, vật liệu

Chi phí dụng cụ sản xuất

Chi phí khấu hao TSCĐ

Chi phí dịch vụ mua ngoài

Chi phí bằng tiền khác

68631Giá thành sản xuất
69632Giá vốn hàng bán
70635Chi phí tài chính
71641Chi phí bán hàng
6411

6412

6413

6414

6415

6417

6418

Chi phí nhân viên

Chi phí nguyên vật liệu, bao bì

Chi phí dụng cụ, đồ dùng

Chi phí khấu hao TSCĐ

Chi phí bảo hành

Chi phí dịch vụ mua ngoài

Chi phí bằng tiền mặt khác

72642Chi phí quản lý doanh nghiệp
6421

6422

6423

6424

6425

6426

6427

6428

Chi phí nhân viên quản lý

Chi phí vật liệu quản lý

Chi phí đồ dùng văn phòng

Chi phí khấu hao TSCĐ

Thuế, phí và lệ phí

Chi phí dự phòng

Chi phí dịch vụ mua ngoài

Chi phí bằng tiền mặt khác

LOẠI TÀI KHOẢN THU NHẬP KHÁC

73711Thu nhập khác

LOẠI TÀI KHOẢN CHI PHÍ KHÁC

74811Chi phí khác
75821Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
8211

8212

Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành

Chi phí TNDN hoãn lại

TÀI KHOẢN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH

76911Xác định kết quả kinh doanh

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ TƯ VẤN THUẾ DŨNG NGUYỄN

Địa chỉ

Những câu hỏi thường gặp về Công ty TNHH Dịch vụ Tư vấn Thuế Dũng Nguyễn

❖ Các dịch vụ của Thuế Dũng Nguyễn - Duntax?

❖ Vì sao chọn Thuế Dũng Nguyễn - Duntax?

❖ Thông tin liên hệ Công ty Thuế Dũng Nguyễn - Duntax?

Kết nối với Duntax

Bản quyền thuộc về DUNTAX – MST: 03122661622